[1] 讨 (tǎo) - Thảo: Đòi, xin, thảo luận.
[2] 讨论 (tǎo lùn) - Thảo Luận: Bàn bạc, thảo luận.
[3] 讨厌 (tǎo yàn) - Thảo Yếm: Ghét, đáng ghét, phiền phức.
[4] 讨价还价 (tǎo jià huán jià) - Thảo Giá Hoàn Giá: Mặc cả, trả giá.
[5] 讨饭 (tǎo fàn) - Thảo Phạn: Xin ăn, khất thực
[6] 讨好 (tǎo hǎo) - Thảo Hảo: Nịnh bợ, làm vui lòng người khác để trục lợi.
[7] 讨债 (tǎo zhài) - Thảo Trái: Đòi nợ.
[8] 讨教 (tǎo jiào) - Thảo Giáo: Thỉnh giáo, xin chỉ bảo.
[9] 讨伐 (tǎo fá) - Thảo Phạt: Đánh dẹp, trừng phạt (bằng quân sự).
[10] 讨喜 (tǎo xǐ) - Thảo Hỷ: Đáng yêu, làm người khác quý mến.
[11] 讨说法 (tǎo shuō fǎ) - Thảo Thuyết Pháp: Đòi một lời giải thích thỏa đáng.
[12] 检讨 (jiǎn tǎo) - Kiểm Thảo: Kiểm điểm, tự xem xét lỗi lầm.
[13] 研讨 (yán tǎo) - Nghiên Thảo: Nghiên cứu và thảo luận.
[14] 讨饶 (tǎo ráo) - Thảo Nhiêu: Xin tha, cầu xin sự khoan dung.
[15] 自讨苦吃 (zì tǎo kǔ chī) - Tự Thảo Khổ Khiết: Tự chuốc lấy khổ vào thân.
[16] 讨便宜 (tǎo pián yi) - Thảo Tiện Nghi: Chiếm lợi thế, trục lợi cho bản thân.
[17] 讨生活 (tǎo shēng huó) - Thảo Sinh Hoạt: Kiếm sống, mưu sinh.
[18] 讨公道 (tǎo gōng dào) - Thảo Công Đạo: Đòi lại công bằng.
[19] 追讨 (zhuī tǎo) - Truy Thảo: Truy thu, đòi lại (tài sản, nợ).
[20] 探讨 (tàn tǎo) - Thám Thảo: Tìm tòi, nghiên cứu sâu một vấn đề.
#
Tham khảo
https://www.facebook.com/share/p/182F1u1fvf/
No comments:
Post a Comment