Sunday, 10 May 2026

Từ vựng: phát 发

 


[1] 出发 (chū fā) - Xuất Phát: Khởi hành, xuất phát.

[2] 发展 (fā zhǎn) - Phát Triển: Mở rộng, phát triển.

[3] 发生 (fā shēng) - Phát Sinh: Xảy ra, nảy sinh.

[4] 发现 (fā xiàn) - Phát Hiện: Tìm ra, khám phá.

[5] 发表 (fā biǎo) - Phát Biểu: Công bố, đưa ra ý kiến.

[6] 发明 (fā míng) - Phát Minh: Sáng chế, phát minh mới.

[7] 发布 (fā bù) - Phát Bố: Tuyên bố, phát hành (tin tức, lệnh).

[8] 发言 (fā yán) - Phát Ngôn: Phát biểu ý kiến, nói.

[9] 发达 (fā dá) - Phát Đạt: Thịnh vượng, phát triển mạnh.

[10] 发行 (fā xíng) - Phát Hành: Tung ra thị trường, ấn hành.

[11] 发财 (fā cái) - Phát Tài: Trở nên giàu có.

[12] 发起 (fā qǐ) - Phát Khởi: Khởi xướng, bắt đầu.

[13] 发烧 (fā shāo) - Phát Thiêu: Bị sốt.

[14] 挥发 (huī fā) - Huy Phát: Bay hơi.

[15] 激发 (jī fā) - Kích Phát: Kích thích, khơi dậy.

[16] 头发 (tóu fa) - Đầu Phát: Tóc.

[17] 理发 (lǐ fà) - Lý Phát: Cắt tóc.

[18] 假发 (jiǎ fà) - Giả Phát: Tóc giả.

[19] 理发店 (lǐ fà diàn) - Lý Phát Điếm: Tiệm cắt tóc.

[20] 白发 (bái fà) - Bạch Phát: Tóc bạc.


Tham khảo



Friday, 8 May 2026

Từ vựng: Tố 溯







👍 hình mượn trên Internet

Bộ 85 水 thủy [10, 13] U+6EAF
 tố
sù, shuò
♦ (Động) Đi ngược dòng. ◎Như: tố giang nhi thướng  ngược dòng sông mà lên.
♦ (Động) Nhớ lại sự đã qua, hồi tưởng. ◎Như: truy tố vãng sự  nhớ lại chuyện cũ, bất tố kí vãng  không nhắc lại những việc đã qua.
1[溯源] tố nguyên 2[追溯] truy tố


追溯 truy tố
♦ Đi ngược dòng về hướng đầu sông. Tỉ dụ tìm tòi nguyên do sự vật. § Cũng như truy cứu . ◇Lỗ Tấn Yếu giảng "Thân báo", thị tất tu truy tố đáo lục thập niên dĩ tiền đích, đãn giá ta sự ngã bất tri đạo  (Nhị tâm tập , Thượng Hải văn nghệ chi nhất miết ).
♦ Nhớ lại sự đã qua, hồi tưởng. ◇Tô Mạn Thù Đệ nhụ tử tao phùng, bất kham truy tố  (Đoạn hồng linh nhạn kí , Đệ thập chương) Những phen (lao đao vất vả) cháu trải qua, (đã thành chuyện quá khứ mơ hồ), không thể nhắc gợi ra nhiều chi nữa.

溯源 tố nguyên
♦ Tìm đến nguồn gốc. ◎Như: tố nguyên tham bổn .







Từ vựng: bình an 平安

"Nếu bạn thức dậy, thấy bản thân và tất cả những người bạn quan tâm đều khỏe mạnh, thì đó đã là một ngày tuyệt vời."

当你醒来,发现自己和所有你在乎的人都平安健康,这本身就已经是一个很好的日子了。
/Dāng nǐ xǐng lái, fāxiàn zìjǐ hé suǒyǒu nǐ zàihu de rén dōu píng'ān jiànkāng, zhè běnshēn jiù yǐjīng shì yī ge hěn hǎo de rìzi le./


đương nhĩ tỉnh lai 
phát hiện tự kỉ hòa

sở hữu nhĩ tại hồ 
đích nhân đô bình 
an

kiện khang giá 
bổn thân tựu dĩ 
kinh thị

nhất cá ngận hảo 
đích nhật tử liễu
---
Nguồn hình: Xiaohongshu
Nguồn nội dung: Cao Công Thành
---





Tham khảo 
08/05/2026






Sunday, 3 May 2026

NGƯỜI TRUNG QUỐC NÓI GÌ MỖI NGÀY

NGƯỜI TRUNG QUỐC NÓI GÌ MỖI NGÀY
Tham khảo

1. 等一等。(Děng yī děng.) : Chờ tý
2. 我迷路了。(Wǒ mílùle.) : Tôi bị lạc đường
3. 放手! (Fàngshǒu!) : Buông tay (đi đi)
4. 我也是。(Wǒ yěshì.) : Tôi cũng thế
5. 天哪! (Tiān nǎ!) : Chúa ơi
6. 不行! (Bùxíng!) : Không được
7. 来吧(赶快) : (Lái ba ) : Đến đây
8. 等一等。(Děng yī děng.) : Chờ tý
9. 我同意。(Wǒ tóngyì.) : Tôi đồng ý
10. 还不错。(Hái bùcuò.) : Không tồi
11. 还没。(Hái méi.) : Vẫn chưa
12. 再见。(Zàijiàn.) : Hẹn gặp lại
13. 闭嘴! (Bì zuǐ!) : Câm mồm
16. 让我来。(Ràng wǒ lái.) : Cho phép tôi
17. 安静点! (Ānjìng diǎn!) : Im lặng
18. 振作起来! (Zhènzuò qǐlái!) : Vui lên nào
19. 做得好! (Zuò dé hǎo!) : Làm tốt lắm
20. 玩得开心! (Wán dé kāixīn!) : Chơi vui nhé
21. 多少钱? (Duōshǎo qián?) : Bao nhiêu tiền
22. 我饱了。(Wǒ bǎole.) : Ăn no rồi
23. 我回来了。(Wǒ huíláile.) : Tôi về nhà rồi
24. 我迷路了。(Wǒ mílùle.) : Tôi bị lạc đường
25. 定要小心! (Yīdìng yào xiǎoxīn!) : Cẩn thận
26. 我也一样。(Wǒ yě yīyàng.) : Tôi cũng thế
27. 这边请。(Zhè biān qǐng.) : Bên này
28. 您先。(Nín xiān.) : Mời ngài đi trước
29. 祝福你! (Zhùfú nǐ!) : Chúc phúc bạn
30. 跟我来。(Gēn wǒ lái.) : Đi theo tôi
31. 休想! (Xiūxiǎng) : Thôi quên đi
32. 祝好运! (Zhù hǎo yùn!) : Chúc may mắn
33. 我拒绝! (Wǒ jùjué!) : Tôi từ chối
70 câu khẩu ngữ tiếng Trung thông dụng
34. 我保证。(Wǒ bǎozhèng.) : Tôi cam đoan
35. 当然了! (Dāngránle!) : Chắc chắn rồi
36. 慢点! (Màn diǎn!) : Chậm thôi
37. 保重! (Bǎozhòng!) : Bảo trọng
38. 疼。(téng) : Đau quá
39. 再试试。(Zài shì shì.) : Thử lại lần nữa
40. 当心。(Dāngxīn.) : Coi chừng
41. 有什么事吗? (Yǒu shé me shì ma?) : Có việc gì thế
42. 注意! (Zhùyì!) : Cẩn thận
43. 干杯(见底) : ! (Gānbēi (jiàn dǐ) !) : Cạn ly –
44. 不许动! (Bùxǔ dòng!) : Đừng cử động
45. 猜猜看? (Cāi cāi kàn?) : Đoán xem sao
46. 我怀疑。(wǒ huáiyí.) : Tôi hoài nghi
47. 我也这么想。(Wǒ yě zhème xiǎng.) : Tôi cũng nghĩ thế
48. 我是单身贵族。(Wǒ shì dānshēn guìzú.) : Tôi độc thân
49. 坚持下去! (Jiānchí xiàqù!) : Kiên trì cố gắng lên
50. 我在节食。(Wǒ zài jiéshí.) : Tôi đang ăn kiêng
51. 不要紧。(Bùyàojǐn.) : Không có gì
52. 没问题! (Méi wèntí!) : Không vấn đề gì
53. 就这样! (Jiù zhèyàng!) : Thế đó
54. 时间快到了。(Shíjiān kuài dàole.) : Sắp hết giờ rồi
55. 有什么新鲜事吗? (Yǒu shé me xīnxiān shì ma?) : Có tin tức gì mới không
56. 算上我。(suàn shàng wǒ.) : Tin tôi đi
57. 别担心。(Bié dānxīn.) : Đừng lo lắng
58. 好点了吗? (Hǎo diǎnle ma?) : Thấy đỡ hơn chưa?
59. 我爱你! (Wǒ ài nǐ!) : Anh yêu em
60. 我是他的影迷。(Wǒ shì tā de yǐngmí.) : Tôi là fan hâm mộ của anh ý
61. 这是你的吗? (Zhè shì nǐ de ma?) : Nó là của bạn à?
62. 这很好。(Zhè hěn hǎo.) : Rất tốt
63. 你肯定吗? (Nǐ kěndìng ma?) : Bạn có chắc không?
64. 非做不可吗? (fēi zuò bùkě ma?) : Không làm không được sao?
65. 他和我同岁。(Tā hé wǒ tóng suì.) : Anh ấy cùng tuổi với tôi
66. 给你。(Gěi nǐ.) : Của bạn đây
67. 没有人知道。(Méiyǒu rén zhīdào.) : Không ai biết cả
68. 别紧张。(Bié jǐnzhāng.) : Đừng căng thẳng
69. 太遗憾了! (Tài yíhànle!) : Tiếc quá
70. 还要别的吗? (Hái yào bié de ma?) : Còn gì nữa không?









Saturday, 2 May 2026

Buddha's Teaching: 人生六大準則

 




SIX IMPORTANT GUIDELINES OF LIFE:

1. When you are alone, guard your thoughts — they shape your reality.

2. When you are with others, guard your words — they shape your relationships.

3. When you are angry, guard your temper — it can destroy what took years to build.

4. When you are in a group, guard your behavior — your character is always being revealed.

5. When you are in trouble, guard your emotions — calmness creates clarity.

6. When life starts blessing you, guard your ego — humility keeps it all together.

Because life is not just about what happens to you... it’s about how you respond to it.

Master that, and you master your life. 🌿



Tham khảo
https://www.facebook.com/share/p/1AxnCdgt3H/



@Gemini AI

​1. PHÁP VĂN (FRANÇAIS)

SIX RÈGLES DE VIE IMPORTANTES :

  1. ​Quand vous êtes seul, surveillez vos pensées — elles façonnent votre réalité.
  2. ​Quand vous êtes avec les autres, surveillez vos paroles — elles façonnent vos relations.
  3. ​Quand vous êtes en colère, surveillez votre caractère — il peut détruire ce qui a mis des années à se bâtir.
  4. ​Quand vous êtes en groupe, surveillez votre comportement — votre personnalité se révèle toujours.
  5. ​Quand vous avez des ennuis, surveillez vos émotions — le calme engendre la clarté.
  6. ​Quand la vie commence à vous bénir, surveillez votre ego — l'humilité préserve l'équilibre.

​Car la vie ne se résume pas à ce qui vous arrive... mais à la façon dont vous y répondez.

Maîtrisez cela, et vous maîtriserez votre vie. 🌿

​2. HÁN VĂN PHỒN THỂ (正體中文)

Kèm phiên âm Hán Việt

人生六大準則:

(Nhân sinh lục đại chuẩn tắc)

  1. 獨處時,守心。心念塑就現實。 (Độc xử thời, thủ tâm. Tâm niệm tố tựu hiện thực.)
  2. 共處時,守口。言語塑就關係。 (Cộng xử thời, thủ khẩu. Ngôn ngữ tố tựu quan hệ.)
  3. 憤怒時,守性。性情可毀多年之功。 (Phẫn nộ thời, thủ tính. Tính tình khả hủy đa niên chi công.)
  4. 群聚時,守行。行為彰顯人品。 (Quần tụ thời, thủ hạnh. Hành vi chương hiển nhân phẩm.)
  5. 困苦時,守緒。定能生慧。 (Khốn khổ thời, thủ tự. Định năng sinh tuệ.)
  6. 得志時,守謙。謙遜方能長久。 (Đắc chí thời, thủ khiêm. Khiêm tốn phương năng trường cửu.)

​因為生活不僅在於遭遇了什麼,而在於你如何應對。

主宰了這一點,你便主宰了人生。 🌿


Bộ 32 土 thổ [10, 13] U+5851
 tố
 sù
♦ (Động) Đắp, nặn tượng. ◎Như: tố tượng  đắp tượng. ◇Thủy hử truyện Điện thượng tố trước nhất tôn kim giáp san thần 殿 (Đệ thập hồi) Trên điện có tạc một tượng sơn thần mặc áo giáp vàng.
♦ (Động) Ngẩn người ra, thất thần. ◇Nhi nữ anh hùng truyện Bả cá công tử như đồng nê tố nhất bàn, tố tại na lí  (Đệ ngũ hồi) Làm anh công tử sững sờ như một cục đất, ngẩn người ra ở chỗ đó.
♦ (Động) Xây, xếp đống.

1[泥塑] nê tố 2[塑料] tố liệu


​3. VIỆT VĂN (TIẾNG VIỆT)

SÁU NGUYÊN TẮC VÀNG TRONG CUỘC SỐNG:

  1. ​Khi ở một mình, hãy cẩn trọng với suy nghĩ — chúng định hình thực tại của bạn.
  2. ​Khi ở cùng người khác, hãy cẩn trọng với lời nói — chúng định hình các mối quan hệ của bạn.
  3. ​Khi nóng giận, hãy cẩn trọng với tính khí — nó có thể phá hủy những gì bạn mất nhiều năm để gây dựng.
  4. ​Khi ở trong tập thể, hãy cẩn trọng với hành vi — nhân cách của bạn luôn được bộc lộ qua đó.
  5. ​Khi gặp khó khăn, hãy cẩn trọng với cảm xúc — sự điềm tĩnh tạo nên sự sáng suốt.
  6. ​Khi cuộc đời ban phước lành, hãy cẩn trọng với cái tôi — sự khiêm nhường giữ cho mọi thứ bền vững.

​Bởi vì cuộc sống không chỉ là những gì xảy đến với bạn... mà là cách bạn phản ứng với nó.

Làm chủ được điều đó, bạn sẽ làm chủ cuộc đời mình. 🌿

​CHÚ GIẢI CHI TIẾT (ANH - VIỆT)

​Dưới đây là một số từ vựng và cấu trúc quan trọng trong bản gốc tiếng Anh giúp bạn hiểu sâu hơn:

  • Guard (v): Canh giữ, cẩn trọng. Trong ngữ cảnh này mang nghĩa là "kiểm soát" hoặc "giám sát" bản thân.
  • Shape (v): Nhào nặn, định hình. Nó nhấn mạnh rằng những yếu tố bên trong (suy nghĩ, lời nói) có sức mạnh tạo ra kết quả bên ngoài.
  • Temper (n): Tính khí, sự nóng giận. Cụm từ "guard your temper" nhắc nhở về việc quản lý cơn giận.
  • Revealed (v/adj): Được bộc lộ, tiết lộ. Dù bạn có cố che đậy, hành vi trong tập thể sẽ luôn cho người khác thấy con người thật của bạn.
  • Clarity (n): Sự sáng suốt, rõ ràng. Trong cơn hoạn nạn, người giữ được "clarity" là người tìm ra lối thoát.
  • Ego (n): Cái tôi, sự tự mãn. Khi thành công, cái tôi quá lớn dễ làm con người ta sa ngã.
  • Humility (n): Sự khiêm nhường. Đây là "chất keo" (keeps it all together) giúp duy trì sự thành công và bình an.
  • Respond vs. React: Bài viết dùng từ Respond (phản ứng có tư duy) thay vì React (phản ứng bản năng). Đây là chìa khóa của sự trưởng thành.







Từ vựng: phát 发

  [1] 出发 (chū fā) - Xuất Phát: Khởi hành, xuất phát. [2] 发展 (fā zhǎn) - Phát Triển: Mở rộng, phát triển. [3] 发生 (fā shēng) - Phát Sinh: Xảy ...