[1] 说话 (shuōhuà) — nói chuyện, nói
[1] thuyết thoại (shuōhuà) — nói chuyện, nói
[2] 说明 (shuōmíng) — giải thích, minh họa
[2] thuyết minh (shuōmíng) — giải thích, minh họa
[3] 小说 (xiǎoshuō) — tiểu thuyết
[3] tiểu thuyết (xiǎoshuō) — tiểu thuyết
[4] 听说 (tīngshuō) — nghe nói
[4] thính thuyết (tīngshuō) — nghe nói
[5] 说法 (shuōfǎ) — cách nói, quan điểm
[5] thuyết pháp (shuōfǎ) — cách nói, quan điểm
[6] 说服 (shuōfú) — thuyết phục
[6] thuyết phục (shuōfú) — thuyết phục
[7] 说笑 (shuōxiào) — nói đùa, chuyện trò vui vẻ
[7] thuyết tiếu (shuōxiào) — nói đùa, chuyện trò vui vẻ
[8] 说定 (shuōdìng) — quyết định, thống nhất
[8] thuyết định (shuōdìng) — quyết định, thống nhất
[9] 说出 (shuōchū) — nói ra
[9] thuyết xuất (shuōchū) — nói ra
[10] 说到 (shuōdào) — nhắc đến, nói tới
[10] thuyết đáo (shuōdào) — nhắc đến, nói tới
[6] thuyết phục (shuōfú) — thuyết phục
[7] 说笑 (shuōxiào) — nói đùa, chuyện trò vui vẻ
[7] thuyết tiếu (shuōxiào) — nói đùa, chuyện trò vui vẻ
[8] 说定 (shuōdìng) — quyết định, thống nhất
[8] thuyết định (shuōdìng) — quyết định, thống nhất
[9] 说出 (shuōchū) — nói ra
[9] thuyết xuất (shuōchū) — nói ra
[10] 说到 (shuōdào) — nhắc đến, nói tới
[10] thuyết đáo (shuōdào) — nhắc đến, nói tới
[11] 说完 (shuōwán) — nói xong
[11] thuyết hoàn (shuōwán) — nói xong
[12] 说清楚 (shuō qīngchu) — nói rõ ràng
[12] thuyết thanh sở (shuō qīngchu) — nói rõ ràng
[13] 说错 (shuōcuò) — nói sai
[13] thuyết thác (shuōcuò) — nói sai
[14] 说对 (shuōduì) — nói đúng
[14] thuyết đối (shuōduì) — nói đúng
[15] 说谎 (shuōhuǎng) — nói dối
[15] thuyết hoang (shuōhuǎng) — nói dối
[11] thuyết hoàn (shuōwán) — nói xong
[12] 说清楚 (shuō qīngchu) — nói rõ ràng
[12] thuyết thanh sở (shuō qīngchu) — nói rõ ràng
[13] 说错 (shuōcuò) — nói sai
[13] thuyết thác (shuōcuò) — nói sai
[14] 说对 (shuōduì) — nói đúng
[14] thuyết đối (shuōduì) — nói đúng
[15] 说谎 (shuōhuǎng) — nói dối
[15] thuyết hoang (shuōhuǎng) — nói dối
[16] 解说 (jiěshuō) — thuyết minh, giải thích
[16] giải thuyết (jiěshuō) — thuyết minh, giải thích
[17] 游说 (yóushuì) — vận động, thuyết phục
[17] du thuyết (yóushuì) — vận động, thuyết phục
[16] giải thuyết (jiěshuō) — thuyết minh, giải thích
[17] 游说 (yóushuì) — vận động, thuyết phục
[17] du thuyết (yóushuì) — vận động, thuyết phục
[18] 传说 (chuánshuō) — truyền thuyết
[18] truyện thuyết (chuánshuō) — truyền thuyết
[18] truyện thuyết (chuánshuō) — truyền thuyết
[18] truyện thuyết (chuánshuō) — truyền thuyết
[18] truyện thuyết (chuánshuō) — truyền thuyết
[18] truyện thuyết (chuánshuō) — truyền thuyết
[18] truyện thuyết (chuánshuō) — truyền thuyết
[19] 说不定 (shuōbudìng) — có lẽ, chưa chắc
[19] thuyết bất định (shuōbudìng) — có lẽ, chưa chắc
[19] thuyết bất định (shuōbudìng) — có lẽ, chưa chắc
[19] thuyết bất định (shuōbudìng) — có lẽ, chưa chắc
[20] 二话不说 (èr huà bù shuō) — không nói hai lời
[20] nhị thoại bất thuyết (èr huà bù shuō) — không nói hai lời
[20] nhị thoại bất thuyết (èr huà bù shuō) — không nói hai lời
[19] thuyết bất định (shuōbudìng) — có lẽ, chưa chắc
[19] thuyết bất định (shuōbudìng) — có lẽ, chưa chắc
[19] thuyết bất định (shuōbudìng) — có lẽ, chưa chắc
[20] 二话不说 (èr huà bù shuō) — không nói hai lời
[20] nhị thoại bất thuyết (èr huà bù shuō) — không nói hai lời
[20] nhị thoại bất thuyết (èr huà bù shuō) — không nói hai lời
Từ điển Hán Việt
Bộ 149 言 ngôn [10, 17] U+8B0A
謊 hoang
谎
huǎng
♦ (Danh) Lời không thật, lời nói dối. ◎Như: mạn thiên đại hoang 漫天大謊 dối trá ngập trời. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Xuất gia nhân hà cố thuyết hoang? 出家人何故說謊 (Đệ lục hồi) Đã là người tu hành sao còn nói dối?
♦ (Động) Dối trá, lừa đảo. ◇Vô danh thị 無名氏: Dã tắc thị hoang nhân tiền lí 也則是謊人錢哩 (Lam thái hòa 藍采和, Đệ nhất chiết) Tức là lừa gạt lấy tiền người ta vậy.
♦ (Hình) Hư, giả, không thật. ◎Như: hoang ngôn 謊言 lời dối trá, hoang thoại 謊話 chuyện bịa đặt, hoang giá 謊價 giá nói thách.
1. [扯謊] xả hoang
謊 hoang
谎
♦ (Danh) Lời không thật, lời nói dối. ◎Như: mạn thiên đại hoang 漫天大謊 dối trá ngập trời. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Xuất gia nhân hà cố thuyết hoang? 出家人何故說謊 (Đệ lục hồi) Đã là người tu hành sao còn nói dối?
♦ (Động) Dối trá, lừa đảo. ◇Vô danh thị 無名氏: Dã tắc thị hoang nhân tiền lí 也則是謊人錢哩 (Lam thái hòa 藍采和, Đệ nhất chiết) Tức là lừa gạt lấy tiền người ta vậy.
♦ (Hình) Hư, giả, không thật. ◎Như: hoang ngôn 謊言 lời dối trá, hoang thoại 謊話 chuyện bịa đặt, hoang giá 謊價 giá nói thách.
1. [扯謊] xả hoang
Tham khảo
Tiếng Trung 21 ngày
https://www.facebook.com/share/p/18dsayz8vt/
No comments:
Post a Comment