Tuesday, 14 April 2026

Từ vựng: 说话 (shuōhuà)

 


[1]  (shuōhuà) — nói chuyện, nói
[1] thuyết thoại (shuōhuà) — nói chuyện, nói
[2]  (shuōmíng) — giải thích, minh họa
[2] thuyết minh (shuōmíng) — giải thích, minh họa
[3]  (xiǎoshuō) — tiểu thuyết
[3] tiểu thuyết (xiǎoshuō) — tiểu thuyết
[4]  (tīngshuō) — nghe nói
[4] thính thuyết (tīngshuō) — nghe nói
[5]  (shuōfǎ) — cách nói, quan điểm
[5] thuyết pháp (shuōfǎ) — cách nói, quan điểm
[6]  (shuōfú) — thuyết phục
[6] thuyết phục (shuōfú) — thuyết phục
[7]  (shuōxiào) — nói đùa, chuyện trò vui vẻ
[7] thuyết tiếu (shuōxiào) — nói đùa, chuyện trò vui vẻ
[8]  (shuōdìng) — quyết định, thống nhất
[8] thuyết định (shuōdìng) — quyết định, thống nhất
[9]  (shuōchū) — nói ra
[9] thuyết xuất (shuōchū) — nói ra
[10]  (shuōdào) — nhắc đến, nói tới
[10] thuyết đáo (shuōdào) — nhắc đến, nói tới
[11]  (shuōwán) — nói xong
[11] thuyết hoàn (shuōwán) — nói xong
[12]  (shuō qīngchu) — nói rõ ràng
[12] thuyết thanh sở (shuō qīngchu) — nói rõ ràng
[13]  (shuōcuò) — nói sai
[13] thuyết thác (shuōcuò) — nói sai
[14]  (shuōduì) — nói đúng
[14] thuyết đối (shuōduì) — nói đúng
[15]  (shuōhuǎng) — nói dối
[15] thuyết hoang (shuōhuǎng) — nói dối
[16]  (jiěshuō) — thuyết minh, giải thích
[16] giải thuyết (jiěshuō) — thuyết minh, giải thích
[17]  (yóushuì) — vận động, thuyết phục
[17] du thuyết (yóushuì) — vận động, thuyết phục
[18]  (chuánshuō) — truyền thuyết
[18] truyện thuyết (chuánshuō) — truyền thuyết
[18] truyện thuyết (chuánshuō) — truyền thuyết
[18] truyện thuyết (chuánshuō) — truyền thuyết
[19]  (shuōbudìng) — có lẽ, chưa chắc
[19] thuyết bất định (shuōbudìng) — có lẽ, chưa chắc
[19] thuyết bất định (shuōbudìng) — có lẽ, chưa chắc
[19] thuyết bất định (shuōbudìng) — có lẽ, chưa chắc
[20]  (èr huà bù shuō) — không nói hai lời
[20] nhị thoại bất thuyết (èr huà bù shuō) — không nói hai lời
[20] nhị thoại bất thuyết (èr huà bù shuō) — không nói hai lời


Từ điển Hán Việt
Bộ 149 言 ngôn [10, 17] U+8B0A
 hoang
谎  huǎng
♦ (Danh) Lời không thật, lời nói dối. ◎Như: mạn thiên đại hoang  dối trá ngập trời. ◇Thủy hử truyện Xuất gia nhân hà cố thuyết hoang?  (Đệ lục hồi) Đã là người tu hành sao còn nói dối?
♦ (Động) Dối trá, lừa đảo. ◇Vô danh thị Dã tắc thị hoang nhân tiền lí  (Lam thái hòa , Đệ nhất chiết) Tức là lừa gạt lấy tiền người ta vậy.
♦ (Hình) Hư, giả, không thật. ◎Như: hoang ngôn  lời dối trá, hoang thoại  chuyện bịa đặt, hoang giá  giá nói thách.
1[扯謊] xả hoang




Tham khảo

Tiếng Trung 21 ngày
https://www.facebook.com/share/p/18dsayz8vt/



No comments:

Post a Comment

Từ vựng: phát 发

  [1] 出发 (chū fā) - Xuất Phát: Khởi hành, xuất phát. [2] 发展 (fā zhǎn) - Phát Triển: Mở rộng, phát triển. [3] 发生 (fā shēng) - Phát Sinh: Xảy ...