[1] 出发 (chū fā) - Xuất Phát: Khởi hành, xuất phát.
[2] 发展 (fā zhǎn) - Phát Triển: Mở rộng, phát triển.
[3] 发生 (fā shēng) - Phát Sinh: Xảy ra, nảy sinh.
[4] 发现 (fā xiàn) - Phát Hiện: Tìm ra, khám phá.
[5] 发表 (fā biǎo) - Phát Biểu: Công bố, đưa ra ý kiến.
[6] 发明 (fā míng) - Phát Minh: Sáng chế, phát minh mới.
[7] 发布 (fā bù) - Phát Bố: Tuyên bố, phát hành (tin tức, lệnh).
[8] 发言 (fā yán) - Phát Ngôn: Phát biểu ý kiến, nói.
[9] 发达 (fā dá) - Phát Đạt: Thịnh vượng, phát triển mạnh.
[10] 发行 (fā xíng) - Phát Hành: Tung ra thị trường, ấn hành.
[11] 发财 (fā cái) - Phát Tài: Trở nên giàu có.
[12] 发起 (fā qǐ) - Phát Khởi: Khởi xướng, bắt đầu.
[13] 发烧 (fā shāo) - Phát Thiêu: Bị sốt.
[14] 挥发 (huī fā) - Huy Phát: Bay hơi.
[15] 激发 (jī fā) - Kích Phát: Kích thích, khơi dậy.
[16] 头发 (tóu fa) - Đầu Phát: Tóc.
[17] 理发 (lǐ fà) - Lý Phát: Cắt tóc.
[18] 假发 (jiǎ fà) - Giả Phát: Tóc giả.
[19] 理发店 (lǐ fà diàn) - Lý Phát Điếm: Tiệm cắt tóc.
[20] 白发 (bái fà) - Bạch Phát: Tóc bạc.
Tham khảo
No comments:
Post a Comment