Sunday, 10 May 2026

Từ vựng: phát 发

 


[1] 出发 (chū fā) - Xuất Phát: Khởi hành, xuất phát.

[2] 发展 (fā zhǎn) - Phát Triển: Mở rộng, phát triển.

[3] 发生 (fā shēng) - Phát Sinh: Xảy ra, nảy sinh.

[4] 发现 (fā xiàn) - Phát Hiện: Tìm ra, khám phá.

[5] 发表 (fā biǎo) - Phát Biểu: Công bố, đưa ra ý kiến.

[6] 发明 (fā míng) - Phát Minh: Sáng chế, phát minh mới.

[7] 发布 (fā bù) - Phát Bố: Tuyên bố, phát hành (tin tức, lệnh).

[8] 发言 (fā yán) - Phát Ngôn: Phát biểu ý kiến, nói.

[9] 发达 (fā dá) - Phát Đạt: Thịnh vượng, phát triển mạnh.

[10] 发行 (fā xíng) - Phát Hành: Tung ra thị trường, ấn hành.

[11] 发财 (fā cái) - Phát Tài: Trở nên giàu có.

[12] 发起 (fā qǐ) - Phát Khởi: Khởi xướng, bắt đầu.

[13] 发烧 (fā shāo) - Phát Thiêu: Bị sốt.

[14] 挥发 (huī fā) - Huy Phát: Bay hơi.

[15] 激发 (jī fā) - Kích Phát: Kích thích, khơi dậy.

[16] 头发 (tóu fa) - Đầu Phát: Tóc.

[17] 理发 (lǐ fà) - Lý Phát: Cắt tóc.

[18] 假发 (jiǎ fà) - Giả Phát: Tóc giả.

[19] 理发店 (lǐ fà diàn) - Lý Phát Điếm: Tiệm cắt tóc.

[20] 白发 (bái fà) - Bạch Phát: Tóc bạc.


Tham khảo



No comments:

Post a Comment

Từ vựng: phát 发

  [1] 出发 (chū fā) - Xuất Phát: Khởi hành, xuất phát. [2] 发展 (fā zhǎn) - Phát Triển: Mở rộng, phát triển. [3] 发生 (fā shēng) - Phát Sinh: Xảy ...