Friday, 17 April 2026

Từ vựng: 走 (zǒu - đi, rời đi, bước đi)



•  (zǒu lù): Đi bộ.
• tẩu lộ (zǒu lù): Đi bộ.
•  (zǒu kāi): Đi ra, rời đi.
• tẩu khai (zǒu kāi): Đi ra, rời đi.
•  (zǒu jìn): Đi vào.
• tẩu tiến (zǒu jìn): Đi vào.
•  (zǒu chū qù): Đi ra ngoài.
• tẩu xuất khứ (zǒu chū qù): Đi ra ngoài.
•  (zǒu dào): Đi đến.
• tẩu đáo (zǒu dào): Đi đến.
•  (zǒu huí qù): Đi về.
•  (zǒu hóng): Trở nên nổi tiếng.
• tẩu hồng (zǒu hóng): Trở nên nổi tiếng.
•  (zǒu shén): Mất tập trung, lơ đãng.
• tẩu thần (zǒu shén): Mất tập trung, lơ đãng.
•  (zǒu yùn): Gặp may, may mắn.
• tẩu vận (zǒu yùn): Gặp may, may mắn.
•  (zǒu cuò): Đi sai đường.
• tẩu thác (zǒu cuò): Đi sai đường.
•  (zǒu yī bù kàn yī bù): Đi đến đâu tính đến đó.
• tẩu nhất bộ khán nhất bộ (zǒu yī bù kàn yī bù): Đi đến đâu tính đến đó.
•  (zǒu lái zǒu qù): Đi đi lại lại.
• tẩu lai tẩu khứ (zǒu lái zǒu qù): Đi đi lại lại.
•  (zǒu biàn): Đi khắp.
• tẩu biến (zǒu biàn): Đi khắp.
•  (zǒu màn diǎn): Đi chậm lại.
• tẩu mạn điểm (zǒu màn diǎn): Đi chậm lại.
•  (zǒu dé kuài): Đi nhanh.
• tẩu đắc khoái (zǒu dé kuài): Đi nhanh.
•  (zǒu ba): Đi thôi!
• tẩu ba (zǒu ba): Đi thôi!
•  (yī qǐ zǒu): Cùng đi.
• nhất khởi tẩu (yī qǐ zǒu): Cùng đi.
• ? (zǒu le ma?): Đi chưa?
• tẩu liễu mạ? (zǒu le ma?): Đi chưa?
•  (zǒu màn yī diǎn): Đi chậm một chút.
• tẩu mạn nhất điểm (zǒu màn yī diǎn): Đi chậm một chút.
•  (zǒu zhè biān): Đi hướng này.
• tẩu giá biên (zǒu zhè biān): Đi hướng này.


Tham khảo
Tiếng Trung 21 ngày
https://www.facebook.com/share/1DgKpDQFAJ/



No comments:

Post a Comment

Từ vựng: phát 发

  [1] 出发 (chū fā) - Xuất Phát: Khởi hành, xuất phát. [2] 发展 (fā zhǎn) - Phát Triển: Mở rộng, phát triển. [3] 发生 (fā shēng) - Phát Sinh: Xảy ...