• 走路 (zǒu lù): Đi bộ.
• tẩu lộ (zǒu lù): Đi bộ.
• 走开 (zǒu kāi): Đi ra, rời đi.
• tẩu khai (zǒu kāi): Đi ra, rời đi.
• 走进 (zǒu jìn): Đi vào.
• tẩu tiến (zǒu jìn): Đi vào.
• 走出去 (zǒu chū qù): Đi ra ngoài.
• tẩu xuất khứ (zǒu chū qù): Đi ra ngoài.
• 走到 (zǒu dào): Đi đến.
• tẩu đáo (zǒu dào): Đi đến.
• 走回去 (zǒu huí qù): Đi về.
• 走红 (zǒu hóng): Trở nên nổi tiếng.
• tẩu hồng (zǒu hóng): Trở nên nổi tiếng.
• 走神 (zǒu shén): Mất tập trung, lơ đãng.
• tẩu thần (zǒu shén): Mất tập trung, lơ đãng.
• 走运 (zǒu yùn): Gặp may, may mắn.
• tẩu vận (zǒu yùn): Gặp may, may mắn.
• 走错 (zǒu cuò): Đi sai đường.
• tẩu thác (zǒu cuò): Đi sai đường.
• 走一步看一步 (zǒu yī bù kàn yī bù): Đi đến đâu tính đến đó.
• tẩu nhất bộ khán nhất bộ (zǒu yī bù kàn yī bù): Đi đến đâu tính đến đó.
• 走来走去 (zǒu lái zǒu qù): Đi đi lại lại.
• tẩu lai tẩu khứ (zǒu lái zǒu qù): Đi đi lại lại.
• 走遍 (zǒu biàn): Đi khắp.
• tẩu biến (zǒu biàn): Đi khắp.
• 走慢点 (zǒu màn diǎn): Đi chậm lại.
• tẩu mạn điểm (zǒu màn diǎn): Đi chậm lại.
• 走得快 (zǒu dé kuài): Đi nhanh.
• tẩu đắc khoái (zǒu dé kuài): Đi nhanh.
• 走吧 (zǒu ba): Đi thôi!
• tẩu ba (zǒu ba): Đi thôi!
• 一起走 (yī qǐ zǒu): Cùng đi.
• nhất khởi tẩu (yī qǐ zǒu): Cùng đi.
• 走了吗? (zǒu le ma?): Đi chưa?
• tẩu liễu mạ? (zǒu le ma?): Đi chưa?
• 走慢一点 (zǒu màn yī diǎn): Đi chậm một chút.
• tẩu mạn nhất điểm (zǒu màn yī diǎn): Đi chậm một chút.
• 走这边 (zǒu zhè biān): Đi hướng này.
• tẩu giá biên (zǒu zhè biān): Đi hướng này.
Tham khảo
Tiếng Trung 21 ngày
https://www.facebook.com/share/1DgKpDQFAJ/
No comments:
Post a Comment