Sunday, 12 April 2026

thì gian tại biến

Thời gian đang thay đổi, con người cũng đang thay đổi, điều duy nhất không thay đổi, đó là: mãi mãi không thể quay về ngày xưa nữa.

















Hán Việt Từ Điển

翱翔 cao tường, ngao tường
♦ (Động) Bay liệng, bay lượn. ◇Trang Tử Ngã đằng dược nhi thướng, bất quá sổ nhận nhi há, cao tường bồng hao chi gian   (Tiêu dao du ) (Con chim sâu nói) Ta nhảy nhót bay lên, chẳng qua vài nhận, bay lượn giữa đám cỏ bồng cỏ tranh.
♦ Ngao du, rong chơi. ◇Thi Kinh Tương ngao tương tường, Bội ngọc thương thương  (Trịnh phong , Hữu nữ đồng xa ) Sắp sửa đi ngao du, (Nàng) đeo ngọc tiếng khua lanh canh.
♦ Luẩn quẩn một chỗ, đình trệ. ◇Chiêu Liên Kì hậu quan giai thặng đặng, cao tường khoa đạo giả nhị thập dư niên  (Khiếu đình tục lục , Bách cúc khê chế phủ ).












No comments:

Post a Comment

Từ vựng: phát 发

  [1] 出发 (chū fā) - Xuất Phát: Khởi hành, xuất phát. [2] 发展 (fā zhǎn) - Phát Triển: Mở rộng, phát triển. [3] 发生 (fā shēng) - Phát Sinh: Xảy ...