Xin nghỉ phép, nghỉ bệnh, đổi ca...
1. 我想请假。 wǒ xiǎng qǐngjià. Tôi muốn xin nghỉ phép.
2. 我今天不舒服。 wǒ jīntiān bù shūfu. Hôm nay tôi không khỏe.
3. 我生病了。 wǒ shēngbìng le. Tôi bị bệnh rồi.
4. 我发烧了。 wǒ fāshāo le. Tôi bị sốt rồi.
5. 我头疼。 wǒ tóuténg. Tôi bị đau đầu.
6. 我肚子疼。 wǒ dùzi téng. Tôi bị đau bụng.
7. 今天我想请病假。 jīntiān wǒ xiǎng qǐng bìngjià. Hôm nay tôi muốn xin nghỉ bệnh.
8. 我明天不能来上班。 wǒ míngtiān bù néng lái shàngbān. Ngày mai tôi không thể đi làm.
9. 我需要去医院。 wǒ xūyào qù yīyuàn. Tôi cần đi bệnh viện.
10. 请批准我的请假。 qǐng pīzhǔn wǒ de qǐngjià. Xin phê duyệt đơn nghỉ của tôi.
11. 我请假一天。 wǒ qǐngjià yì tiān. Tôi xin nghỉ một ngày.
12. 我下午想请假。 wǒ xiàwǔ xiǎng qǐngjià. Chiều nay tôi muốn xin nghỉ.
13. 我家里有事。 wǒ jiālǐ yǒu shì. Nhà tôi có việc.
14. 我需要早点回家。 wǒ xūyào zǎodiǎn huí jiā. Tôi cần về nhà sớm.
15. 我想换班。 wǒ xiǎng huànbān. Tôi muốn đổi ca.
16. 你可以跟我换班吗? nǐ kěyǐ gēn wǒ huànbān ma? Bạn có thể đổi ca với tôi không?
17. 我今天上不了夜班。 wǒ jīntiān shàng bù liǎo yèbān. Hôm nay tôi không thể làm ca đêm.
18. 我明天可以补班。 wǒ míngtiān kěyǐ bǔbān. Ngày mai tôi có thể làm bù.
19. 谢谢你帮我换班。 xièxie nǐ bāng wǒ huànbān. Cảm ơn bạn đã giúp tôi đổi ca.
20. 我已经跟主管请假了。 wǒ yǐjīng gēn zhǔguǎn qǐngjià le. Tôi đã xin nghỉ với quản lý rồi.
Tham khảo
Huong Nguyen Học tiếng Trung
No comments:
Post a Comment