Monday, 13 July 2026

Học tiếng Trung online: Tiền 钱


​Hình 1

 



​Nội dung chữ: 帅哥有很多,有钱的没几个。
• ​Phiên âm (Pinyin): Shuài gē yǒu hěnduō, yǒu qián de méi jǐ gè.
• ​Dịch nghĩa: Trai đẹp thì có rất nhiều, nhưng người có tiền thì chẳng được mấy ai.

 


​Hình 2


 


​Nội dung chữ: 你喜欢有钱但是丑的,还是没钱但是帅的?
• ​Phiên âm (Pinyin): Nǐ xǐhuān yǒu qián dànshì chǒu de, háishì méi qián dànshì shuài de?
• ​Dịch nghĩa: Bạn thích người có tiền nhưng xấu trai, hay là người không có tiền nhưng đẹp trai?



Tham khảo
https://www.facebook.com/share/1BXC6a6kFi/




Sunday, 12 July 2026

100 CÂU GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG CƠ BẢN

  👈

1. 是的 (Shì de) - Vâng, đúng rồi
2. 不是 (Bú shì) - Không phải
3. 好的 (Hǎo de) - Được, tốt
4. 不行 (Bù xíng) - Không được
5. 可以 (Kěyǐ) - Có thể
6. 不可以 (Bù kěyǐ) - Không thể
7. 谢谢 (Xièxie) - Cảm ơn
8. 不客气 (Bú kèqi) - Không có gì
9. 对不起 (Duìbuqǐ) - Xin lỗi
10. 没关系 (Méi guānxi) - Không sao
11. 明白了 (Míngbai le) - Hiểu rồi
12. 不知道 (Bù zhīdào) - Không biết
13. 我同意 (Wǒ tóngyì) - Tôi đồng ý
14. 我不同意 (Wǒ bù tóngyì) - Tôi không đồng ý
15. 当然 (Dāngrán) - Tất nhiên
16. 当然不行 (Dāngrán bùxíng) - Tất nhiên là không được
17. 也许 (Yěxǔ) - Có lẽ
18. 可能 (Kěnéng) - Có thể
19. 不可能 (Bù kěnéng) - Không thể nào
20. 没问题 (Méi wèntí) - Không vấn đề
21. 等一下 (Děng yíxià) - Đợi một chút
22. 马上 (Mǎshàng) - Ngay lập tức
23. 快点 (Kuài diǎn) - Nhanh lên
24. 慢点 (Màn diǎn) - Chậm lại
25. 小心 (Xiǎoxīn) - Cẩn thận
26. 恭喜 (Gōngxǐ) - Chúc mừng
27. 祝你快乐 (Zhù nǐ kuàilè) - Chúc bạn vui vẻ
28. 生日快乐 (Shēngrì kuàilè) - Sinh nhật vui vẻ
29. 新年快乐 (Xīnnián kuàilè) - Chúc mừng năm mới
30. 干杯 (Gānbēi) - Cạn chén
31. 请进 (Qǐng jìn) - Mời vào
32. 请坐 (Qǐng zuò) - Mời ngồi
33. 请便 (Qǐng biàn) - Xin cứ tự nhiên
34. 拜托 (Bàituō) - Nhờ bạn
35. 帮帮我 (Bāng bāng wǒ) - Giúp tôi với
36. 我来了 (Wǒ lái le) - Tôi đến rồi
37. 我走了 (Wǒ zǒu le) - Tôi đi đây
38. 再见 (Zàijiàn) - Tạm biệt
39. 明天见 (Míngtiān jiàn) - Mai gặp lại
40. 一会儿见 (Yīhuǐr jiàn) - Lát nữa gặp
41. 好吃 (Hǎochī) - Ngon
42. 不好吃 (Bù hǎochī) - Không ngon
43. 我饱了 (Wǒ bǎo le) - Tôi no rồi
44. 我饿了 (Wǒ è le) - Tôi đói rồi
45. 好累 (Hǎo lèi) - Mệt quá
46. 好困 (Hǎo kùn) - Buồn ngủ quá
47. 好疼 (Hǎo téng) - Đau quá
48. 真有趣 (Zhēn yǒuqù) - Thật thú vị
49. 真无聊 (Zhēn wúliáo) - Thật chán
50. 随便 (Suíbiàn) - Tùy bạn
51. 你好吗? (Nǐ hǎo ma?) – Bạn khỏe không?
52. 我很好! (Wǒ hěn hǎo!) – Tôi rất khỏe!
53. 最近怎么样?(Zuìjìn zěnme yàng?) – Dạo này thế nào?
54. 还不错!(Hái bú cuò!) – Cũng ổn!
55. 你呢?(Nǐ ne?) – Còn bạn?
56. 好久不见!(Hǎojiǔ bújiàn!) – Lâu quá không gặp!
57. 忙吗?(Máng ma?) – Bận không?
58. 挺忙的。(Tǐng máng de.) – Khá bận.
59. 不忙。(Bù máng.) – Không bận.
60. 有空吗?(Yǒu kòng ma?) – Có rảnh không?
61. 能帮我吗?(Néng bāng wǒ ma?) – Giúp tôi được không?
62. 可以借一下吗?(Kěyǐ jiè yí xià ma?) – Cho mượn một chút được không?
63. 麻烦你了!(Máfan nǐ le!) – Làm phiền bạn rồi!
64. 不用谢!(Bú yòng xiè!) – Không cần cảm ơn!
65. 别客气!(Bié kèqi!) – Đừng khách sáo!
66. 请帮我一下!(Qǐng bāng wǒ yí xià!) – Giúp tôi một chút!
67. 让我想想。(Ràng wǒ xiǎngxiǎng.) – Để tôi nghĩ đã.
68. 我试试看。(Wǒ shìshi kàn.) – Tôi thử xem.
69. 没问题!(Méi wèntí!) – Không vấn đề!
70. 算了吧!(Suànle ba!) – Thôi bỏ đi!
71. 真的吗?(Zhēn de ma?) – Thật không?
72. 太好了!(Tài hǎo le!) – Tuyệt quá!
73. 太棒了!(Tài bàng le!) – Quá hay!
74. 好可惜!(Hǎo kěxī!) – Tiếc quá!
75. 别担心!(Bié dānxīn!) – Đừng lo!
76. 别紧张!(Bié jǐnzhāng!) – Đừng căng thẳng!
77. 别生气!(Bié shēngqì!) – Đừng giận!
78. 好烦啊!(Hǎo fán a!) – Phiền quá!
79. 好开心!(Hǎo kāixīn!) – Vui quá!
80. 吓死我了!(Xià sǐ wǒ le!) – Sợ chết đi được!
81. 多少钱?(Duōshǎo qián?) – Bao nhiêu tiền?
82. 太贵了!(Tài guì le!) – Đắt quá!
83. 便宜点!(Piányi diǎn!) – Rẻ chút đi!
84. 可以打折吗?(Kěyǐ dǎzhé ma?) – Có giảm giá không?
85. 我要这个。(Wǒ yào zhège.) – Tôi lấy cái này.
86. 换一个吧。(Huàn yí ge ba.) – Đổi cái khác đi.
87. 有别的吗?(Yǒu biéde ma?) – Có cái khác không?
88. 质量怎么样?(Zhìliàng zěnme yàng?) – Chất lượng thế nào?
89. 包邮吗?(Bāo yóu ma?) – Có miễn phí vận chuyển không?
90. 支付宝可以吗?(Zhīfùbǎo kěyǐ ma?) – Thanh toán Alipay được không?
91. 怎么走?(Zěnme zǒu?) – Đi thế nào?
92. 往左转。(Wǎng zuǒ zhuǎn.) – Rẽ trái.
93. 往右转。(Wǎng yòu zhuǎn.) – Rẽ phải.
94. 直走。(Zhí zǒu.) – Đi thẳng.
95. 远吗?(Yuǎn ma?) – Có xa không?
96. 很近。(Hěn jìn.) – Rất gần.
97. 打车吧。(Dǎ chē ba.) – Bắt taxi đi.
98. 坐地铁。(Zuò dìtiě.) – Đi tàu điện ngầm.
99. 我迷路了。(Wǒ mílù le.) – Tôi bị lạc rồi.
100. 在这里!(Zài zhèlǐ!) – Ở đây này!



Tham khảo
Học tiếng Trung 21 ngày




Saturday, 4 July 2026

韓翃 題仙遊觀

 

大篆。金文 68x68cm


疏松影落空壇靜
細草香閑小洞幽
何用別尋方外去
人間亦自有丹丘

唐詩 韓翃 題仙遊觀


Từ điển Hán Việt 


tùng ảnh lạc không đàn tĩnh

tế thảo hương nhàn tiểu đỗng u

dụng biệt tầm phương ngoại khứ

nhân gian diệc tự hữu đan khâu



Đường thi 
Hàn Hoành 

Đ tiên du quan



Tham khảo
https://www.facebook.com/share/p/1AmcTxr2Rp/

Thursday, 2 July 2026

Thơ cổ: 見尹公亮新詩偶贈絕句



Kiến Doãn Công Lượng tân thi ngẫu tặng tuyệt cú 見尹公亮新詩偶贈絕句 • Gặp Doãn Công Lượng ngẫu tặng bài tuyệt cú vừa làm
Thơ » Trung Quốc » Trung Đường » Bạch Cư Dị 白居易。

☆☆☆☆☆

袖裏新詩十首餘,
Tụ lý tân thi thập thủ dư,
吟看句句是瓊琚。
Ngâm khan cú cú thị quỳnh cư.
如何持此將干謁,
Như hà trì thử tương can yết,
不及公卿一紙書。
Bất cập công khanh nhất chỉ thư.

Từ điển Hán Việt

干謁 can yết

♦ Yết kiến người có quyền thế để mưu cầu bổng lộc địa vị. ◇Đỗ Phủ : Độc sỉ sự can yết, Ngột ngột toại chí kim , (Tự kinh phó Phụng Tiên huyện ) Chỉ hổ thẹn phải cầu cạnh người quyền thế, Cho đến nay vẫn khó khăn khổ sở không thôi.


DỊCH NGHĨA :

​Trong tay áo anh có hơn mười bài thơ mới,
Ngâm vịnh thử thấy câu nào câu nấy cũng đẹp đẽ, quý báu như ngọc quỳnh, ngọc cư.
Nhưng cớ sao lại đem những thứ này đi cửa quyền thế để cầu xin tiến cử (xin việc, cầu quan)?
Bởi vì chúng chẳng bằng một bức thư tay (thư giới thiệu) của bậc công khanh đại thần.


@dtk dịch thơ

Thơ mới trong tay một chục dư,
Ngâm nga câu chữ ngọc quỳnh cư.
Dâng thơ yết kiến xin cầu cạnh,
Chẳng đáng cửa quyền một lá thư.


Tham khảo
Hán Nôm Hội quán 
https://www.facebook.com/share/p/18nFhovMiM/



Nguyên Chẩn 元稹: Hành cung 行宮 (thư pháp)

 



寥落古行宮 
宮花寂寞紅
白頭宮女在 
閒坐說玄宗





Hành thảo: "liêu lạc"







hành thảo 
Đường 
Nguyên Chẩn



hành cung


liêu lạc cổ hành cung

cung hoa tịch mịch hồng

bạch đầu cung nữ tại

nhàn tọa thuyết Huyền Tông


Tham khảo
#感謝書友欣賞
孟孟老師每日一字“說”
🙏☕😎

詩情畫意筆墨結緣 | #感謝書友欣賞 | Facebook




Học tiếng Trung online: Tiền 钱

​Hình 1   ​Nội dung chữ: 帅哥有很多,有钱的没几个。 • ​Phiên âm (Pinyin): Shuài gē yǒu hěnduō, yǒu qián de méi jǐ gè. • ​Dịch nghĩa: Trai đẹp thì có ...