Saturday, 16 May 2026

Suối mơ Văn Cao

 

Từ điển Hán Việt
灩灩 liễm liễm, liễm diễm
♦ Liễm liễm : nước động sóng sánh.
♦ Còn đọc là liễm diễm : sóng nước lóng lánh. ◇Tô Thức Thủy quang liễm diễm tình phương hảo  (Ẩm hồ thượng sơ tình hậu vũ ) Mặt nước sáng lóng lánh, mưa vừa tạnh, trông càng đẹp.

***

[Văn Cao] nhạc sĩ

Suối mơ!
Bên rừng thu vắng,giòng nước trôi lững lờ ngoài nắng.
Ngày chưa đi sao gió vương?Bờ xanh ngát bóng đôi cây thùy dương. Suối ơi!
Ôi nguồn yêu mến,còn ghi khi bóng ai tìm đến.
Đàn ai nắn buông lưu luyến.
Suối hát theo đôi chim quyên. Từng hẹn mùa xưa cùng xây nhà bên suối.
Nghe suối róc rách trôi hoa lừng hương gió ngát.
Đàn nai đùa trong khóm lá vàng tươi. Tơ đàn chùng theo với tháng năm,
Rừng còn nhớ tới người. Trong chiều nào giữa chốn đây,
Hồn cầm lắng tiếng đời. Suối ơi!
Nghe rừng heo hút.
Giòng êm đưa lá khô già trút.
Còn như lưu hương yêu dấu.
Với suối xưa trôi nơi đâu.

***

@Gemini dịch: ​夢溪! / 依秋林寂, / 碧水瀲灩漾殘陽。 / 日未落兮何風繾? / 綠岸垂楊雙影長。 ​夢溪! / 依秋林寂, / 碧水瀲灩漾殘陽。 / 日未落兮何風繾? / 綠岸垂楊雙影長。 ​溪兮! / 嗟情之源, / 猶記前塵影佇留。 / 誰撥琴弦流繾綣? / 溪聲和唱子規愁。 ​溪兮! / 嗟情之源, / 猶記前塵影佇留。 / 誰撥琴弦流繾綣? / 溪聲和唱子規愁。 ​昔盟舊歲築溪堂。 / 聽水潺湲花吐芳。 / 麋鹿嬉遊金葉幛。 ​昔盟舊歲築溪堂。 / 聽水潺湲花吐芳。 / 麋鹿嬉遊金葉幛。 ​琴弦隨歲月, / 山林猶憶君。 / 昔暮此間地, / 琴魂忘世塵。 ​琴弦隨歲月, / 山林猶憶君。 / 昔暮此間地, / 琴魂忘世塵。 ​溪兮! / 聆林幽壑。 / 靜水緩送老枯葉。 / 彷彿猶留餘香在。 / 舊溪何處去瀠洄。 ​溪兮! / 聆林幽壑。 / 靜水緩送老枯葉。 / 彷彿猶留餘香在。 / 舊溪何處去瀠洄。

dạng tàn dương。 / nhật vị lạc hề hà 
phong khiển? / lục ngạn thùy dương 
song ảnh trường。 ​ mộng khê! / y thu lâm tịch, / bích thủy liễm liễm 
dạng tàn dương。 / nhật vị lạc hề hà 
phong khiển? / lục ngạn thùy dương 
song ảnh trường

nguyệt, / sơn lâm do ức quân。 / tích mộ thử gian địa, / cầm hồn vong thế 
trần。 ​cầm huyền tùy tuế 
nguyệt, / sơn lâm do ức quân。 / tích mộ thử gian địa, / cầm hồn vong thế 
trần

lão khô diệp。 / bàng phất do lưu dư 
hương tại。 / cựu khê hà xứ khứ 
oanh hồi。 ​ khê hề! / linh lâm u hác。 / tĩnh thủy hoãn tống 
lão khô diệp。 / bàng phất do lưu dư 
hương tại。 / cựu khê hà xứ khứ 
oanh hồi





No comments:

Post a Comment

Học tiếng Trung online: Tiền 钱

​Hình 1   ​Nội dung chữ: 帅哥有很多,有钱的没几个。 • ​Phiên âm (Pinyin): Shuài gē yǒu hěnduō, yǒu qián de méi jǐ gè. • ​Dịch nghĩa: Trai đẹp thì có ...