30 mẫu câu HSK3 giúp bạn phản xạ nhanh hơn khi nói chuyện với người Trung.
1. 一边…一边… (yìbiān… yìbiān…) – Vừa… vừa…
📌 Ví dụ: 我一边吃饭,一边看手机。 Wǒ yìbiān chīfàn, yìbiān kàn shǒujī. → Tôi vừa ăn cơm vừa xem điện thoại.
2. 虽然…但是… (suīrán… dànshì…) – Tuy… nhưng…
📌 Ví dụ: 虽然今天下雨,但是我还是去上班了。 Suīrán jīntiān xiàyǔ, dànshì wǒ háishi qù shàngbān le. → Tuy hôm nay trời mưa nhưng tôi vẫn đi làm.
3. 因为…所以… (yīnwèi… suǒyǐ…) – Bởi vì… nên…
📌 Ví dụ: 因为昨天睡得太晚,所以今天很困。 Yīnwèi zuótiān shuì de tài wǎn, suǒyǐ jīntiān hěn kùn. → Vì hôm qua ngủ quá muộn nên hôm nay rất buồn ngủ.
4. 如果…就… (rúguǒ… jiù…) – Nếu… thì…
📌 Ví dụ: 如果老板来了,就告诉我一下。 Rúguǒ lǎobǎn lái le, jiù gàosu wǒ yíxià. → Nếu sếp tới thì báo tôi một tiếng.
5. 不但…而且… (búdàn… érqiě…) – Không những… mà còn…
📌 Ví dụ: 她不但长得漂亮,而且性格也很好。 Tā búdàn zhǎng de piàoliang, érqiě xìnggé yě hěn hǎo. → Cô ấy không những xinh mà tính cách còn rất tốt.
6. 已经…了 (yǐjīng… le) – Đã… rồi
📌 Ví dụ: 我已经下班了。 Wǒ yǐjīng xiàbān le. → Tôi tan làm rồi.
7. 越…越… (yuè… yuè…) – Càng… càng…
📌 Ví dụ: 天气越来越热了。 Tiānqì yuèláiyuè rè le. → Thời tiết càng ngày càng nóng.
8. 先…然后… (xiān… ránhòu…) – Trước… sau đó…
📌 Ví dụ: 你先休息一下,然后再工作。 Nǐ xiān xiūxi yíxià, ránhòu zài gōngzuò. → Bạn nghỉ một lát trước rồi làm tiếp.
9. 除了…以外… (chúle… yǐwài…) – Ngoài… ra…
📌 Ví dụ: 除了星期天以外,我每天都上班。 Chúle xīngqītiān yǐwài, wǒ měitiān dōu shàngbān. → Ngoài chủ nhật ra ngày nào tôi cũng đi làm.
10. 对…感兴趣 (duì… gǎn xìngqù) – Có hứng thú với…
📌 Ví dụ: 我对拍视频很感兴趣。 Wǒ duì pāi shìpín hěn gǎn xìngqù. → Tôi rất hứng thú với việc quay video.
11. 跟…一样 (gēn… yíyàng) – Giống như…
📌 Ví dụ: 这个包跟我昨天看的那个一样。 Zhège bāo gēn wǒ zuótiān kàn de nàge yíyàng. → Cái túi này giống cái tôi xem hôm qua.
12. 对…来说 (duì… láishuō) – Đối với… mà nói
📌 Ví dụ: 对我来说,周末能睡懒觉最幸福。 Duì wǒ láishuō, zhōumò néng shuì lǎnjiào zuì xìngfú. → Đối với tôi, cuối tuần được ngủ nướng là hạnh phúc nhất.
13. 终于…了 (zhōngyú… le) – Cuối cùng cũng…
📌 Ví dụ: 我终于找到工作了。 Wǒ zhōngyú zhǎodào gōngzuò le. → Cuối cùng tôi cũng tìm được việc.
14. 刚才… (gāngcái…) – Vừa nãy…
📌 Ví dụ: 你刚才为什么不接电话? Nǐ gāngcái wèishénme bù jiē diànhuà? → Vừa nãy sao bạn không nghe điện thoại?
15. 一直… (yìzhí…) – Luôn / mãi…
📌 Ví dụ: 她一直在玩手机。 Tā yìzhí zài wán shǒujī. → Cô ấy cứ chơi điện thoại mãi.
16. 从来不… (cónglái bù…) – Chưa bao giờ…
📌 Ví dụ: 我从来不迟到。 Wǒ cónglái bù chídào. → Tôi chưa bao giờ đi muộn.
17. 要是…就好了 (yàoshi… jiù hǎo le) – Giá mà… thì tốt
📌 Ví dụ: 要是明天不用加班就好了。 Yàoshi míngtiān búyòng jiābān jiù hǎo le. → Giá mà ngày mai không phải tăng ca thì tốt.
18. 被… (bèi…) – Bị…
📌 Ví dụ: 我的衣服被咖啡弄脏了。 Wǒ de yīfu bèi kāfēi nòngzāng le. → Quần áo tôi bị cà phê làm bẩn rồi.
19. 把… (bǎ…) – Đem / làm cho…
📌 Ví dụ: 请把空调关一下。 Qǐng bǎ kōngtiáo guān yíxià. → Hãy tắt điều hòa giúp tôi.
20. 为了… (wèile…) – Để / vì…
📌 Ví dụ: 为了赚钱,我每天都很努力。 Wèile zhuànqián, wǒ měitiān dōu hěn nǔlì. → Để kiếm tiền, ngày nào tôi cũng rất cố gắng.
21. 一…就… (yī… jiù…) – Hễ… là… ngay…
📌 Ví dụ: 我一下班就回家。 Wǒ yí xiàbān jiù huíjiā. → Tôi cứ tan làm là về nhà ngay.
22. 比…更… (bǐ… gèng…) – So với… càng… hơn…
📌 Ví dụ: 今天比昨天更忙。 Jīntiān bǐ zuótiān gèng máng. → Hôm nay bận hơn hôm qua.
23. 差不多 (chàbuduō) – Gần như / xấp xỉ
📌 Ví dụ: 我们差不多快到了。 Wǒmen chàbuduō kuài dào le. → Chúng tôi gần tới nơi rồi.
24. 不仅…还… (bùjǐn… hái…) – Không chỉ… còn…
📌 Ví dụ: 他不仅会中文,还会做饭。 Tā bùjǐn huì Zhōngwén, hái huì zuòfàn. → Anh ấy không chỉ biết tiếng Trung mà còn biết nấu ăn.
25. 原来… (yuánlái…) – Thì ra…
📌 Ví dụ: 原来你也在这里上班。 Yuánlái nǐ yě zài zhèlǐ shàngbān. → Thì ra bạn cũng làm việc ở đây.
26. 只有…才… (zhǐyǒu… cái…) – Chỉ có… mới…
📌 Ví dụ: 只有早点睡觉,明天才有精神。 Zhǐyǒu zǎodiǎn shuìjiào, míngtiān cái yǒu jīngshen. → Chỉ có ngủ sớm thì ngày mai mới có tinh thần.
27. 既…又… (jì… yòu…) – Vừa… vừa…
📌 Ví dụ: 这个工作既轻松又赚钱。 Zhège gōngzuò jì qīngsōng yòu zhuànqián. → Công việc này vừa nhẹ nhàng vừa kiếm ra tiền.
28. 连…都… (lián… dōu…) – Ngay cả… cũng…
📌 Ví dụ: 他太忙了,连饭都没时间吃。 Tā tài máng le, lián fàn dōu méi shíjiān chī. → Anh ấy bận đến mức ngay cả ăn cơm cũng không có thời gian.
29. 只要…就… (zhǐyào… jiù…) – Chỉ cần… thì…
📌 Ví dụ: 只要你认真学,中文一定会进步。 Zhǐyào nǐ rènzhēn xué, Zhōngwén yídìng huì jìnbù. → Chỉ cần bạn học nghiêm túc thì tiếng Trung nhất định sẽ tiến bộ.
30. 好像… (hǎoxiàng…) – Hình như…
📌 Ví dụ: 他好像生气了。 Tā hǎoxiàng shēngqì le. → Hình như anh ấy giận rồi.
Tham khảo

No comments:
Post a Comment