MỞ RỘNG TỪ VỰNG VỚI 学:
学习 xuéxí – học tập
学生 xuéshēng – học sinh
学校 xuéxiào – trường học
大学 dàxué – đại học
中学 zhōngxué – trung học
小学 xiǎoxué – tiểu học
留学 liúxué – du học
同学 tóngxué – bạn học
上学 shàng xué – đi học
放学 fàng xué – tan học
开学 kāi xué – khai giảng
入学 rù xué – nhập học
学期 xuéqī – học kỳ
学年 xuénián – năm học
学费 xuéfèi – học phí
学分 xuéfēn – tín chỉ
学位 xuéwèi – học vị
学科 xuékē – môn học
学业 xuéyè – việc học
学问 xuéwèn – học vấn
学识 xuéshí – tri thức
学者 xuézhě – học giả
学家 xuéjiā – nhà nghiên cứu
学派 xuépài – trường phái học thuật
学术 xuéshù – học thuật
学习方法 xuéxí fāngfǎ – phương pháp học
学习能力 xuéxí nénglì – năng lực học tập
学中文 xué Zhōngwén – học tiếng Trung
学外语 xué wàiyǔ – học ngoại ngữ
学英语 xué Yīngyǔ – học tiếng Anh
学汉语 xué Hànyǔ – học tiếng Hán
学拼音 xué pīnyīn – học phiên âm
学电脑 xué diànnǎo – học máy tính
学书法 xué shūfǎ – học thư pháp
学画画 xué huàhuà – học vẽ
学唱歌 xué chànggē – học hát
学跳舞 xué tiàowǔ – học múa
学车 xué chē – học lái xe
学厨 xué chú – học nấu ăn
学医 xué yī – học y
学法 xué fǎ – học luật
学商 xué shāng – học kinh tế
学设计 xué shèjì – học thiết kế
学管理 xué guǎnlǐ – học quản lý
学金融 xué jīnróng – học tài chính
学编程 xué biānchéng – học lập trình
学摄影 xué shèyǐng – học nhiếp ảnh
学会 xuéhuì – học được, biết làm
学到 xuédào – học được (qua quá trình)
学懂 xuédǒng – học hiểu
学好 xuéhǎo – học tốt
学完 xuéwán – học xong
学不完 xué bù wán – học mãi không hết
学不会 xué bù huì – học không nổi
学得快 xué de kuài – học nhanh
学得慢 xué de màn – học chậm
学起来 xué qǐlái – bắt đầu học
自学 zìxué – tự học
互学 hù xué – học lẫn nhau
学前 xuéqián – mầm non
学龄 xuélíng – độ tuổi đi học
学分制 xuéfēnzhì – chế độ tín chỉ
学科成绩 xuékē chéngjì – điểm môn học
学术论文 xuéshù lùnwén – luận văn học thuật
学术会议 xuéshù huìyì – hội nghị học thuật
学术研究 xuéshù yánjiū – nghiên cứu học thuật
学术成果 xuéshù chéngguǒ – thành quả nghiên cứu
学风 xuéfēng – phong cách học tập
学制 xuézhì – hệ thống giáo dục
学府 xuéfǔ – học viện, trường danh tiếng
学堂 xuétáng – lớp học (cổ)
学龄前 xuélíngqián – trước tuổi đi học
学分课 xuéfēn kè – môn học tín chỉ
学区 xuéqū – khu học
学位证 xuéwèi zhèng – bằng cấp
学术界 xuéshù jiè – giới học thuật
学术圈 xuéshù quān – giới nghiên cứu
好学 hàoxué – ham học
勤学 qínxué – chăm học
乐学 lèxué – yêu học
自学成才 zìxué chéngcái – tự học thành tài
学无止境 xué wú zhǐ jìng – học không có giới hạn
活到老学到老 huó dào lǎo xué dào lǎo – học suốt đời
学以致用 xué yǐ zhì yòng – học để áp dụng
学而不厌 xué ér bú yàn – học không biết chán
学如逆水行舟 xué rú nì shuǐ xíng zhōu – học như chèo thuyền ngược nước
学而时习之 xué ér shí xí zhī – học và ôn luyện thường xuyên
学富五车 xué fù wǔ chē – học rộng hiểu nhiều
学贯中西 xué guàn Zhōng Xī – tinh thông Đông Tây
学无常师 xué wú cháng shī – học từ mọi người
学而思 xué ér sī – học để suy nghĩ
学非所用 xué fēi suǒ yòng – học không ứng dụng
学有所成 xué yǒu suǒ chéng – học có thành quả
学有所长 xué yǒu suǒ cháng – có sở trường riêng
学有所用 xué yǒu suǒ yòng – học để dùng được
学有所获 xué yǒu suǒ huò – học có thu hoạch
Tham khảo
#tiengtrung21ngay


No comments:
Post a Comment