Wednesday, 20 May 2026

Từ vựng: mạng Internet thời thượng

 

📍Những từ ngữ mạng được sử dụng nhiều trong thời gian gần đây!🍀🍀🍀

1. 摆烂 — bǎi làn
    👉 Buông xuôi, kệ đời
2. 躺平 — tǎng píng
    👉 Không muốn cạnh tranh nữa
3. 内卷 — nèi juǎn
    👉 Cạnh tranh quá mức
4. 松弛感 — sōng chí gǎn
    👉 Cảm giác chill, thư giãn
5. 破防 — pò fáng
    👉 Sụp đổ cảm xúc
6. 社死 — shè sǐ
    👉 Quê độ, nhục xã hội
7. 摸鱼 — mō yú
    👉 Lười lúc làm việc
8. 凡尔赛 — fán ěr sài
    👉 Flex trá hình
9. 种草 — zhòng cǎo
    👉 Bị review làm muốn mua
10. 拔草 — bá cǎo
    👉 Bỏ ý định mua / mua xong
11. YYDS — yǒng yuǎn de shén
    👉 Mãi mãi là thần
12. 绝绝子 — jué jué zǐ
    👉 Đỉnh của chóp
13. 家人们 — jiā rén men
    👉 Mọi người ơi
14. 情绪价值 — qíng xù jià zhí
    👉 Giá trị cảm xúc
15. 活人感 — huó rén gǎn
    👉 Cảm giác có sức sống
16. 电子布洛芬 — diàn zǐ bù luò fēn
    👉 “Thuốc giảm đau tinh thần” online
17. 反向消费 — fǎn xiàng xiāo fèi
    👉 Tiêu dùng tiết kiệm
18. 科目三 — kē mù sān
    👉 Điệu nhảy viral
19. City不City — City bù City
    👉 Có sành điệu không
20. AI原住民 — AI yuán zhù mín
    👉 Thế hệ lớn lên cùng AI


Ảnh: 海淀公园


No comments:

Post a Comment

Học tiếng Trung online: Tiền 钱

​Hình 1   ​Nội dung chữ: 帅哥有很多,有钱的没几个。 • ​Phiên âm (Pinyin): Shuài gē yǒu hěnduō, yǒu qián de méi jǐ gè. • ​Dịch nghĩa: Trai đẹp thì có ...