📍Những từ ngữ mạng được sử dụng nhiều trong thời gian gần đây!🍀🍀🍀
1. 摆烂 — bǎi làn
👉 Buông xuôi, kệ đời
2. 躺平 — tǎng píng
👉 Không muốn cạnh tranh nữa
3. 内卷 — nèi juǎn
👉 Cạnh tranh quá mức
4. 松弛感 — sōng chí gǎn
👉 Cảm giác chill, thư giãn
5. 破防 — pò fáng
👉 Sụp đổ cảm xúc
6. 社死 — shè sǐ
👉 Quê độ, nhục xã hội
7. 摸鱼 — mō yú
👉 Lười lúc làm việc
8. 凡尔赛 — fán ěr sài
👉 Flex trá hình
9. 种草 — zhòng cǎo
👉 Bị review làm muốn mua
10. 拔草 — bá cǎo
👉 Bỏ ý định mua / mua xong
11. YYDS — yǒng yuǎn de shén
👉 Mãi mãi là thần
12. 绝绝子 — jué jué zǐ
👉 Đỉnh của chóp
13. 家人们 — jiā rén men
👉 Mọi người ơi
14. 情绪价值 — qíng xù jià zhí
👉 Giá trị cảm xúc
15. 活人感 — huó rén gǎn
👉 Cảm giác có sức sống
16. 电子布洛芬 — diàn zǐ bù luò fēn
👉 “Thuốc giảm đau tinh thần” online
17. 反向消费 — fǎn xiàng xiāo fèi
👉 Tiêu dùng tiết kiệm
18. 科目三 — kē mù sān
👉 Điệu nhảy viral
19. City不City — City bù City
👉 Có sành điệu không
20. AI原住民 — AI yuán zhù mín
👉 Thế hệ lớn lên cùng AI
Ảnh: 海淀公园
No comments:
Post a Comment