Chủ đề: mua bán
买:mǎi:mua
卖:mài:bán
买东西:mǎi dōngxi:mua đồ
顾客:gùkè:khách hàng
客人:kèrén:khách
商店:shāngdiàn:cửa hàng
超市:chāoshì:siêu thị
市场:shìchǎng:chợ
网店:wǎngdiàn:cửa hàng online
店员:diànyuán:nhân viên bán hàng
老板:lǎobǎn:ông chủ
多少钱:duōshao qián:bao nhiêu tiền
价格:jiàgé:giá cả
便宜:piányi:rẻ
贵:guì:đắt
打折:dǎzhé:giảm giá
折扣:zhékòu:chiết khấu
特价:tèjià:giá đặc biệt
包邮:bāoyóu:miễn phí vận chuyển
现金:xiànjīn:tiền mặt
刷卡:shuākǎ:quẹt thẻ
支付:zhīfù:thanh toán
微信支付:Wēixìn zhīfù:thanh toán WeChat
支付宝:Zhīfùbǎo:Alipay
发票:fāpiào:hóa đơn
试穿:shìchuān:mặc thử
试用:shìyòng:dùng thử
退货:tuìhuò:trả hàng
换货:huànhuò:đổi hàng
质量:zhìliàng:chất lượng
保修:bǎoxiū:bảo hành
Mẫu câu giao tiếp
这个多少钱?
Zhège duōshao qián?
Cái này bao nhiêu tiền?
太贵了。
Tài guì le.
Đắt quá.
可以便宜一点吗?
Kěyǐ piányi yìdiǎn ma?
Có thể giảm chút không?
我想买这个。
Wǒ xiǎng mǎi zhège.
Tôi muốn mua cái này.
可以试穿吗?
Kěyǐ shìchuān ma?
Có thể mặc thử không?
我可以退货吗?
Wǒ kěyǐ tuìhuò ma?
Tôi có thể trả hàng không?
你们支持微信支付吗?
Nǐmen zhīchí Wēixìn zhīfù ma?
Các bạn có hỗ trợ thanh toán WeChat không?
Tham khảo
Tiếng Trung Thu Nguyen
No comments:
Post a Comment