Friday, 8 May 2026

Từ vựng: Tố 溯







👍 hình mượn trên Internet

Bộ 85 水 thủy [10, 13] U+6EAF
 tố
sù, shuò
♦ (Động) Đi ngược dòng. ◎Như: tố giang nhi thướng  ngược dòng sông mà lên.
♦ (Động) Nhớ lại sự đã qua, hồi tưởng. ◎Như: truy tố vãng sự  nhớ lại chuyện cũ, bất tố kí vãng  không nhắc lại những việc đã qua.
1[溯源] tố nguyên 2[追溯] truy tố


追溯 truy tố
♦ Đi ngược dòng về hướng đầu sông. Tỉ dụ tìm tòi nguyên do sự vật. § Cũng như truy cứu . ◇Lỗ Tấn Yếu giảng "Thân báo", thị tất tu truy tố đáo lục thập niên dĩ tiền đích, đãn giá ta sự ngã bất tri đạo  (Nhị tâm tập , Thượng Hải văn nghệ chi nhất miết ).
♦ Nhớ lại sự đã qua, hồi tưởng. ◇Tô Mạn Thù Đệ nhụ tử tao phùng, bất kham truy tố  (Đoạn hồng linh nhạn kí , Đệ thập chương) Những phen (lao đao vất vả) cháu trải qua, (đã thành chuyện quá khứ mơ hồ), không thể nhắc gợi ra nhiều chi nữa.

溯源 tố nguyên
♦ Tìm đến nguồn gốc. ◎Như: tố nguyên tham bổn .







No comments:

Post a Comment

Từ vựng: phát 发

  [1] 出发 (chū fā) - Xuất Phát: Khởi hành, xuất phát. [2] 发展 (fā zhǎn) - Phát Triển: Mở rộng, phát triển. [3] 发生 (fā shēng) - Phát Sinh: Xảy ...