👍 hình mượn trên Internet
Bộ 85 水 thủy [10, 13] U+6EAF
溯 tố
sù, shuò
♦ (Động) Đi ngược dòng. ◎Như: tố giang nhi thướng 溯江而上 ngược dòng sông mà lên.
♦ (Động) Nhớ lại sự đã qua, hồi tưởng. ◎Như: truy tố vãng sự 追溯往事 nhớ lại chuyện cũ, bất tố kí vãng 不溯既往 không nhắc lại những việc đã qua.
1. [溯源] tố nguyên 2. [追溯] truy tố
溯 tố
sù, shuò
♦ (Động) Đi ngược dòng. ◎Như: tố giang nhi thướng 溯江而上 ngược dòng sông mà lên.
♦ (Động) Nhớ lại sự đã qua, hồi tưởng. ◎Như: truy tố vãng sự 追溯往事 nhớ lại chuyện cũ, bất tố kí vãng 不溯既往 không nhắc lại những việc đã qua.
1. [溯源] tố nguyên 2. [追溯] truy tố
追溯 truy tố
♦ Đi ngược dòng về hướng đầu sông. Tỉ dụ tìm tòi nguyên do sự vật. § Cũng như truy cứu 追究. ◇Lỗ Tấn 魯迅: Yếu giảng "Thân báo", thị tất tu truy tố đáo lục thập niên dĩ tiền đích, đãn giá ta sự ngã bất tri đạo 要講申報, 是必須追溯到六十年以前的, 但這些事我不知道 (Nhị tâm tập 二心集, Thượng Hải văn nghệ chi nhất miết 上海文藝之一瞥).
♦ Nhớ lại sự đã qua, hồi tưởng. ◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: Đệ nhụ tử tao phùng, bất kham truy tố 第孺子遭逢, 不堪追溯 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記, Đệ thập chương) Những phen (lao đao vất vả) cháu trải qua, (đã thành chuyện quá khứ mơ hồ), không thể nhắc gợi ra nhiều chi nữa.


No comments:
Post a Comment