1. 我不知道。 /wǒ bù zhīdào/ : Tôi không biết.
2. 我听不懂。 /wǒ tīng bù dǒng/ : Tôi nghe không hiểu.
3. 我不明白。 /wǒ bù míngbai/ : Tôi không hiểu.
4. 请再说一次。 /qǐng zài shuō yí cì/ : Làm ơn nói lại một lần.
5. 请说慢一点。 /qǐng shuō màn yìdiǎn/ : Làm ơn nói chậm một chút.
6. 等一下。 /děng yíxià/ : Đợi một chút.
7. 你可以帮我吗? /nǐ kěyǐ bāng wǒ ma/ : Bạn có thể giúp tôi không?
8. 我不会说中文。 /wǒ bú huì shuō Zhōngwén/ : Tôi không biết nói tiếng Trung.
9. 我只会一点。 /wǒ zhǐ huì yìdiǎn/ : Tôi chỉ biết một chút.
10. 这是什么意思? /zhè shì shénme yìsi/ : Cái này nghĩa là gì?
11. 你听得懂吗? /nǐ tīng de dǒng ma/ : Bạn nghe hiểu không?
12. 我听得懂一点。 /wǒ tīng de dǒng yìdiǎn/ : Tôi nghe hiểu một chút.
13. 不好意思。 /bù hǎo yìsi/ : Xin lỗi nhé.
14. 没关系。 /méi guānxi/ : Không sao đâu.
15. 我试一下。 /wǒ shì yíxià/ : Tôi thử một chút.
16. 等我一下。 /děng wǒ yíxià/ : Đợi tôi một chút.
17. 现在没时间。 /xiànzài méi shíjiān/ : Bây giờ không có thời gian.
18. 我马上来。 /wǒ mǎshàng lái/ : Tôi tới ngay.
19. 先这样吧。 /xiān zhèyàng ba/ : Tạm vậy đi.
20. 我可以问一下吗? /wǒ kěyǐ wèn yíxià ma/ : Tôi có thể hỏi một chút không?
21. 怎么说? /zěnme shuō/ : Nói thế nào?
22. 怎么写? /zěnme xiě/ : Viết thế nào?
23. 什么意思? /shénme yìsi/ : Nghĩa là gì?
24. 我忘了。 /wǒ wàng le/ : Tôi quên rồi.
25. 我记不住。 /wǒ jì bú zhù/ : Tôi không nhớ được.
26. 太难了。 /tài nán le/ : Khó quá.
27. 可以吗? /kěyǐ ma/ : Được không?
28. 好的。 /hǎo de/ : Được / Ok.
29. 我知道了。 /wǒ zhīdào le/ : Tôi biết rồi.
30. 明白了。 /míngbai le/ : Hiểu rồi.
Tham khảo
https://www.facebook.com/share/p/1CgxWqT1BR/
No comments:
Post a Comment