1. 笑死我了。 xiào sǐ wǒ le. Cười chết mất.
2. 我真的会谢。 wǒ zhēn de huì xiè. Tôi thật sự cạn lời luôn.
3. 太离谱了。 tài lípǔ le. Quá vô lý luôn.
4. 无语了。 wúyǔ le. Cạn lời thật.
5. 救命啊! jiùmìng a! Cứu tui với!
6. 我裂开了。 wǒ liè kāi le. Tôi “toang” rồi.
7. 栓Q。 shuān Q. Cảm ơn nhiều nha.
8. 绝绝子。 jué jué zǐ. Đỉnh của chóp.
9. 好家伙。 hǎo jiāhuo. Ghê thật đó.
10. 破防了。 pòfáng le. Bị chạm cảm xúc rồi.
11. 太上头了。 tài shàngtóu le. Cuốn quá luôn.
12. 有点东西。 yǒudiǎn dōngxi. Có gì đó nha.
13. 不会吧不会吧? bú huì ba bú huì ba? Không thể nào không thể nào?
14. 这谁顶得住啊? zhè shuí dǐng de zhù a? Ai chịu nổi đây?
15. 你礼貌吗? nǐ lǐmào ma? Bạn có lịch sự không vậy?
16. 我哭死。 wǒ kū sǐ. Tôi khóc luôn đây.
17. 狠狠期待。 hěnhěn qīdài. Mong chờ cực mạnh.
18. 一整个爱住。 yí zhěng ge ài zhù. Mê luôn rồi.
19. 直接封神。 zhíjiē fēngshén. Đỉnh tới mức phong thần.
20. 真香。 zhēn xiāng. Ban đầu chê nhưng giờ thấy ngon/thích thật.
21. 我酸了。 wǒ suān le. Tôi ghen tị rồi.
22. 好家伙,绝了。 hǎo jiāhuo, jué le. Trời ơi đỉnh thật.
23. 我emo了。 wǒ emo le. Tôi tụt mood rồi.
24. 太真实了。 tài zhēnshí le. Quá đúng luôn.
25. 狠狠共鸣了。 hěnhěn gòngmíng le. Đồng cảm cực mạnh.
26. 有被帅到。 yǒu bèi shuài dào. Có bị đẹp trai làm rung động đó.
27. 你小子。 nǐ xiǎozi. Cậu ghê đấy nha.
28. CPU烧了。 CPU shāo le. Não quá tải rồi.
29. 我直接傻眼。 wǒ zhíjiē shǎyǎn. Tôi đứng hình luôn.
30. 谁懂啊? shuí dǒng a? Ai hiểu cảm giác này không?
Tham khảo
|

No comments:
Post a Comment